0898 796969

LẤY LẠI MẬT KHẨU
X

 

99 thuật ngữ trong ngành quảng cáo

 573     2017-05-08 12:56:46

Dưới đây là 99 thuật ngữ thông dụng dành cho ngành quảng cáo online và offline.

SttTên tiếng AnhTiếng Việt
1Account ExecutiveNhân viên phòng khách hàng
2Account ReviewQuá trình cân nhắc đề xuất của Cty QC
3Ad slicksCác mẫu quảng cáo được làm sẵn
4AdvertiserKhách hàng, người sử dụng quảng cáo
5Advertising agencyCông ty quảng cáo, đại diện quảng cáo
6Advertising appealSức hút của quảng cáo
7Advertising campaignChiến dịch quảng bá
8Advertising environmentMôi trường quảng cáo
9Advertising objectivesMục tiêu quảng bá
10Advertising planKế hoạch quảng bá
11Advertising researchNghiên cứu quảng cáo
12Advertising strategyChiến lược quảng cáo
13Affidavit of performanceBản kê phát sóng thực tế, năng lực
14Agency networkHệ thống các công ty quảng cáo
15Agency of recordBộ phận đăng ký, book quảng cáo
16AnimaticPhần vẽ mô tả kịch bản outlines
17Answer printBản in thử để khách hàng ký duyệt
18Attention valueĐánh giá mức độ tập trung
19Audio meterMáy đếm âm
20AudioQuảng cáo bằng âm thanh
21Average frequencyTần suất trung bình
22BarterPhương thức trao đổi hàng, dịch vụ
23Behavior segmentationPhân khúc theo thị hiếu khách hàng
24Benefit segmentationPhân khúc theo lợi ích khách hàng
25Big ideaÝ tưởng sáng tạo
26BillboardBiển bảng
27BillingsTổng doanh thu quảng cáo
28Body copyViết nội dung thân bài cho quảng cáo
29Brain stormingNão công
30BrandThương hiệu
31Brand development index (BDI)Chỉ số phát triển thương hiệu
32Brand loyaltyMức độ trung thành với thương hiệu
33BroadsheetBiểu ngữ, giấy in một mặt
34BurstingThường xuyên và liên tục
35Business advertisingQuảng cáo dành cho đối tượng Business
36Buying centerBộ phận mua dịch vụ
37Call to actionLời kêu gọi hành động
38Camera-readySẵn sàng cho làm phim
39Camera separationTách màu, tạo phim negative
40Carrying effectHiệu quả thực hiện chiến dịch
41Collateral sales materialCông cụ hỗ trợ kinh doanh trong QC
42Color separationTách màu
43Combination rateChi phí quảng cáo tổng hợp
44CommissionHoa hồng quảng cáo
45Communication objectivesMục tiêu truyền thông
46Comparative parity methodPhương pháp luận lập kế hoạch so sánh
47CompositionThành phần, nội dung mẫu quảng cáo
48Consumer advertisingQuảng cáo nhắm tới đối tượng tiêu dùng
49Consumer marketThị trường của đối tượng tiêu dùng
50Copy platformCơ sở lời tựa
51Corporation public relationsLàm quan hệ công chúng ở mức công ty
52Cost per orderChi phí phải trả cho món hàng
53Cost per point (CPP)Chi phí phải trả để đạt điểm rating
54Cover dateNgày đăng báo
55Creative strategyChiến lược sáng tạo
56DatabaseCơ sở dữ liệu
57Display advertisingQuảng cáo trưng bày
58DummyBản duyệt trước khi triển khai
59EditorNgười biên tập
60Event sponsorshipTài trợ sự kiện
61ExecutionSản phẩm quảng cáo thực tế
62Film negativePhim âm bản, làm âm bản phim
63Flat rateGiá quảng cáo không có giảm giá
64FlexographyKỹ thuật in phức hợp bằng khuôn mềm
65Flighting 
66Full-service advertising agencyĐại diện quảng cáo độc quyền
67GatefoldTờ gấp, tờ rơi
68GlobalizationToàn cầu hoá quảng cáo: thông điệp v.v
69Graphic designerThiết kế đồ hoạ
70Guaranteed circulationSố lượng phát hành đảm bảo
71Integrated marketing communications (IMC)Truyền thông phối hợp với marketing
72International advertisingQuảng cáo quốc tế (cho quốc gia khác)
73InterlockLồng âm, lồng tiếng cho phim quảng cáo
74JingleNhạc nền phim quảng cáo
75Letter press 
76Life styleLối sống, Thói quen trong cuộc sống
77Limited-service advertising agencyĐại lý quảng cáo nhỏ lẻ
78Local advertisingQuảng cáo tại địa phương
79Make goodQuảng cáo thiện chí, hỗ trợ, đền bù.
80Market researchNghiên cứu thị trường
81Market segmentPhân khúc thị trường
82MarketingLàm thị trường, lên chiến lược thị trường
83Marketing conceptKhái niệm về làm thị trường
84Marketing planKế hoạch thị trường
85Mass marketingLàm thị trường trên quy mô lớn, tổng thể
86Media buyerNgười mua sản phẩm truyền thông
87Media mixTruyền thông hỗn hợp,
88Media vehicleKênh truyền thông
89Message researchNghiên cứu thông điệp
90News releaseRa tin, phát hành tin trên báo
91Objective and task methodPhương pháp luận mục tiêu và ngân sách
92Offset lithographyPhương pháp in offset dùng lô in.
93On-sale dateNgày đăng tải
94Personal sellingBán hàng cá nhân, trực tiếp
95Photo maticP/p chụp ảnh minh hoạ trực tiếp
96Preferred positionVị trí quảng cáo ưu tiên
97PreproductionTiền sản xuất
98ProofIn thử trước khi đưa vào in hàng loạt
99SpotĐoạn, mẩu quảng cáo truyền hình
Các ý Kiến cảm nhận của bạn đọc
NHẬP THÔNG TIN ĐỂ BÌNH LUẬN
Avata
Viết bình luận mới...
c8192b831fc8f91bdf18b9f468bffcb83a2ec3698ac056caa88069ba38fae97c